CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018

Thứ tư - 20/12/2017 14:42
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC NĂM HỌC 2017-2018
Biểu mẫu 01

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2017 - 2018

 
STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Mức độ về sức khỏe mà trẻ em
sẽ đạt được

 
58 127
II Mức độ về năng lực và hành vi
mà trẻ em sẽ đạt được

 
58 127
III Chương trình chăm sóc giáo dục
mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 
58 127
IV Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục
 
58
 
127

                                                         
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học: 2017 - 2018
Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi

 
I Tổng số trẻ em              
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em 2 buổi/ngày     25 33 36 33 58
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0            
II Số trẻ em được tổ chức ăn
tại cơ sở
185   25 33 36 33 58
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
185   25 33 36 33 58
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 185   25 33 36 33 58
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Kênh bình thường 136            
2 Kênh dưới -2              
3 Kênh dưới -3              
4 Kênh trên +2              
5 Kênh trên +3              
6 Phân loại khác 23 thừa cân            
7 Số trẻ em suy dinh dưỡng 11            
8 Số trẻ em béo phì 15            
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 185   25 33 36 33 38
1 Đối với nhà trẻ 58            
a Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng              
b Chương trình giáo dục mầm non -
Chương trình giáo dục nhà trẻ
58   25 33      
2 Đối với mẫu giáo              
a Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo 127       36 33 38
b Chương trình 26 tuần              
c Chương trình 36 buổi              
d Chương trình giáo dục mầm non-
Chương trình giáo dục mẫu giáo
             
                   

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2017 - 2018
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 10 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 6 -
2 Phòng học bán kiên cố 4 -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 852,2 m2  
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 220 m2  
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 68 m2  
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 8,2m2  
4 Diện tích hiên chơi (m2) 15m2  
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 64m2  
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/nhóm (lớp)
VIII Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 10 máy vi tính  
IX Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 7  
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) 7 Đàn ocgan  
3 Máy phô tô 1  
5 Catsset 1  
6 Đầu Video/đầu đĩa 6  
7 Thiết bị khác    
8 Đồ chơi ngoài trời 9  
9 Bàn ghế đúng quy cách 78 bàn,209 ghế  
10 Thiết bị khác…    
..      



 
    Số lượng (m2)
X Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 7   6   1,5 m2
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
         
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIII Kết nối internet (ADSL) x  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XV Tường rào xây x  
.. ...    

Biểu mẫu 04

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học  2017 - 2018

STT

Nội dung
Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) TS ThS ĐH

 
TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 30                  
I Giáo viên 18         4 5 9    
II Cán bộ quản lý 2         2        
1 Hiệu trưởng 1         1        
2 Phó hiệu trưởng 1         1        
III Nhân viên 11                  
1 Nhân viên văn thư 1                  
2 Nhân viên kế toán 1         1        
3 Thủ quỹ 1                  
4 Nhân viên y tế 0                  
5 Nhân viên thư viện 0                  
6 Nhân viên khác 8   8              
.. ..                    

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Bữa sáng:

Mì thịt tôm cải ngọt
Sữa bột
Yaourt

Bữa trưa:

Thịt heo kho thơm
Canh cải ngọt , thịt gà nấm đông cô 
Dưa hấu
Rau muống luộc 

Bữa xế:

Nước bí xanh nhãn nhục 

Bữa chiều:

Lẩu hải sản  rau bó xôi
Sữa 

globa art trai

Điện thoại

  • Mầm non Huỳnh Thị Hiếu
    0274.3.826108
  • Phòng Hiệu trưởng
    0274.3.855070

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập47
  • Hôm nay152
  • Tháng hiện tại2,519
  • Tổng lượt truy cập350,262
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây